| Tần xuất phân tích | Thời gian thực: Thời gian phân tích trung bình cho mỗi kết quả 2-3 giây | ||
| Phạm vi bước sóng | 850 - 1050 nm | ||
| Máy dò | Mảng diode Si | ||
| Đầu dò mảng diode Si phổ phân tán | 1,0 nm/ pixel | ||
| Bảo vệ sợi quang: | Bọc thép (1, 3, 5 hoặc 10 mét) | ||
| Giao diện dây chuyền xử lý | Ngọc bích, dày 5 mm, với mỡ bôi trơn, gioăng cao su tròn FFPM. Phù hợp với bộ truy cập tiêu chuẩn GEA Tuchenhagen Varinline Access Units cỡ mở Ø68 mm hoặc Ø50 mm, hoặc hàn thép không gỉ FOSS |
||
| Nhiệt độ sản phẩm |
Tối đa 150°C (302 °F) | ||
| Áp suất sản phẩm | Áp suất sản xuất <30 bar (< 435 PSI). Áp suất sóng xung < 75 bar (< 1088 PSI). Cảnh báo! Bộ truy cập Varinline cao hơn DN 80 cho phép áp suất tối đa 10 bar (145 PSI). |
||
| Chung | |||
| Công nghệ | Công nghệ NIR | ||
| Gói phần mềm | ISIscan™ NOVA cho kiểm soát thiết bị | ||
| Độ chính xác của bước sóng | <0,5 nm | ||
| Độ chính xác của bước sóng | < 0,02 nm | ||
| Ổn định nhiệt độ bước sóng | < 0,01 nm/°C | ||
| Độ ồn Quang phổ | < 60 micro AU | ||
| Rung - cần xử lý sợi quang |
0,4 Grms |
||
| Nhiệt độ hoạt động xung quanh |
ProFoss™ 2 |
| | |
ProFoss™ 2 Ex 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F). cULus: 0°C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Khí nén - làm mát ( Nhiệt độ xung quanh 45 - 65°C) | Tốc độ dòng chảy làm mát tối thiểu 5 l/phút, > 99,9% không chứa nước, > 99,9% không chứa dầu và các hạt mịn nhỏ đến 0,3 μm | ||
| Độ ẩm môi trường xung quanh |
< 90% RH | ||
| Kích thước (R x S x C) | r x c x d = 420 x 420 x 135 mm ( 16,5 x 16,5 x 5,3 inch) + giá giữ thiết bị | ||
| Trọng lượng | 25 kg (55.1 lb) | ||
| Cấu kiện / Vật liệu bên trong | 1,5 mm (nắp 2,5 mm) Thép không gỉ EN 1.4301 (SS2333) | ||
| Môi trường cơ khí |
Thiết bị kiểm soát quy trình | ||
| Mức độ bảo vệ | ProFoss™ 2: IP69* | | | ProFoss™ 2 Ex: IP6X |
| Phê chuẩn |
ProFoss™ 2: CE | | | ProFoss™ 2 Ex: Chứng nhận CE, ATEX, IECEx and cULus (Chứng nhận chống cháy nổ từ nguồn bụi) |
| Vệ sinh | Chứng nhận vệ sinh 3-A, Chứng nhận vệ sinh EHEDG |
||
| Giao tiếp | KEPServerEX (Ethernet, Analogue, Profibus/Profinet) sang PLC/SCADA; FOSS IQX™ | ||
| Mạng | Chất lượng cao, cáp LAN được bảo vệ, danh mục tối thiểu 5e. Các kết nối RJ 45 (IP 67) LAN |
||
| Nguồn cấp điện | 1 pha, 100-240 VAC (tối đa ±10 % điện áp định mức), tối đa 40 VA, 50 - 60 Hx | ||
| Hoạt động |
Sử dụng trong nhà hoặc người trời tránh mưa và ánh sáng mặt trời trực tiếp |
||
* IP69 là mức bảo vệ cao nhất đối với bụi xâm nhập vào thiết bị. IP69 có nghĩa là được bảo vệ chống lại tác động của nước áp suất cao và/hoặc làm sạch bằng hơi nước ở nhiệt độ cao
** Với sản phẩm bột sữa ProFoss vui lòng xem thông số kỹ thông số kỹ thuật tại đây.