MENU

ProFoss™ 2 Phô mai tươi/Sữa chua dẻo

ProFoss™ 2 cung cấp các phép đo trực tiếp và liên tục, giúp bạn sử dụng các nguyên liệu thô của mình tốt nhất trong quy trình sản xuất phô mai tươi / sữa chua dẻo. Kiểm soát sự thay đổi của hàm lượng tổng chất khô và hàm lượng protein trong quy trình sản xuất để phù hợp với các đặc tính của sản phẩm đích hơn và tự tin cải thiện sản lượng và lợi nhuận trong khi luôn đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và luật pháp.

ProFoss 2 Butter
Value Icon

Giá trị

Điều hành sản xuất gần hơn với các mục tiêu đã định Chất lượng sản phẩm phù hợp. Tối ưu hóa cho các thông số chính. Giảm tỉ lệ công việc phải thực hiện lại.
Parameter Icon

Tham số

Protein, tổng chất khô, độ ẩm, chất béo
Sample Icon

Loại mẫu

Sản phẩm phô mai tươi/sữa chua dẻo ví dụ như sữa chua Hy Lạp, sữa chua Iceland-skyr, phô mai quark, phô mai labneh và kem phô mai

Giúp bạn tối ưu hóa việc sử dụng nguyên liệu thô của mình

 

Mục tiêu chung của các nhà sản xuất sản phẩm phô mai tươi/sữa chua dẻo ví dụ như sữa chua Hy Lạp, sữa chua Iceland-skyr, phô mai quark, phô mai labneh và kem phô mai là để sử dụng nguyên liệu thô tốt nhất và đảm bảo đạt được gần nhất có thể các đặc tính của sản phẩm đích về hàm lượng tổng chất khô và protein giữa các thông số khác. Bằng cách này, sản lượng và lợi nhuận có thể được cải thiện một cách đáng kể trong khi luôn đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và luật pháp.

 

Việc kiểm soát inline cho phép thu được nhiều giá trị hơn từ công nghệ phân tích NIR. Trong quy trình, bằng cách đo trực tiếp vài giây một lần, sự thay đổi của các thông số chính như hàm lượng protein và tổng chất khô được theo dõi chặt chẽ hơn. Điều này cho phép bạn có thể liên tục điều chỉnh và đạt được gần hơn với các đặc tính của sản phẩm đích.

 

Giảm sự thay đổi của hàm lượng tổng chất khô và protein và tăng sản lượng và lợi nhuận.

 

Phản ứng theo thời gian thực đối với các thay đổi của quy trình và giảm các biến đổi của quy trình lên đến 50%.
Điều chỉnh mục tiêu sản xuất đối với hàm lượng tổng chất khô (TS) hoặc protein (P) trong khoảng từ 0,10%-0,20% để phù hợp hơn với thông số kỹ thuật của sản phẩm đích và tăng sản lượng và lợi nhuận.
Ví dụ, sản lượng hàng năm là 10 tấn thì có thể tiết kiệm nguyên liệu thô lên đến 400.000 kg và ~70.000 EUR

 

Nới rộng vùng lợi nhuận của bạn:
Giảm thiểu các chi phí sản xuất và gia tăng tính nhất quán và chất lượng của sản phẩm, qua đó sẽ nâng cao khả năng cạnh tranh của bạn.

 

Đồ thị

Luôn biết những thứ đang diễn ra trong quy trình phân tích thời gian thực

 

ProFoss™ 2 cung cấp kết quả phân tích thời gian thực cho phép bạn phản ứng ngay lập tức với các thay đổi của quy trình và giảm các biến đổi của quy trình lên đến 50%. Điều chỉnh hàm lượng tổng chất khô và protein cho phù hợp hơn với các thông số của sản phẩm gốc và giúp tăng sản lượng, lợi nhuận và chất lượng.

 

Tần suất kết quả cao đảm bảo sẽ không bỏ sót thông số nào và bạn sẽ luôn có một bức tranh chính xác về bất kỳ biến động nào trong quá trình này. Đầu dò truyền bên của ProFoss 2 cho phép thâm nhập sâu vào sản phẩm, và đo lượng mẫu lớn hơn. Thế hệ mới nhất của đầu dò truyền bên đưa ra tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu tăng lên đáng kể để với tốc độ cao hơn, độ chính xác và độ ổn định nhất định. 

 

Đồng thời, các đường chuẩn có sẵn và tính nhất quán của các phép đo đảm bảo việc nhiều thiết bị ProFoss 2 có thể được dựa vào để luôn cung cấp các phép đo chất lượng cao như nhau. 

 

Bạn có thể chọn đo tại nhiều điểm khác nhau trong quy trình hoặc dây chuyền sản xuất khác nhau bằng cách sử dụng các tùy chọn cài đặt đa điểm dễ thực hiện, mỗi cài đặt đều mang lại hiệu suất đo mức cao.

 

Xem thêm dữ liệu phân tích với một đầu dò truyền bên

ProFoss 2 sử dụng một đầu dò truyền bên để phân tích trực tiếp trong đường ống của quá trình.

 

Trong sản xuất sữa đặc, điều quan trọng là ánh sáng hồng ngoại phải chiếu sâu vào mẫu để cho ra một phép đo tốt.

 

Đầu dò truyền bên được đưa trực tiếp vào đường ống để đo một thể tích lớn của vật liệu trong quá trình này (1,5 cm3). Phương pháp này còn sử dụng kỹ thuật phân tích hồng ngoại truyền quang giúp xâm nhập sâu hơn vào vật mẫu, đối lập với các giải pháp có tên phản xạ hồng ngoại chỉ đo đạc bề mặt.

 

Thế hệ mới nhất của đầu dò truyền bên ProFoss 2 đã được phát triển để đưa ra nhiều dữ liệu phân tích hơn nữa. Nó có cường độ ánh sáng cao hơn (x25), mang lại tín hiệu tốt hơn và giúp đảm bảo rằng tất cả các thiết bị ProFoss 2 có thể được dựa vào để luôn cung cấp các phép đo chất lượng cao như nhau. Tần suất đo cũng được tăng cường để đánh giá rõ ràng hơn về sự thay đổi của hàm lượng protein và tổng chất rắn trong quy trình, cho phép kiểm soát chặt chẽ hơn các mục tiêu sản xuất.

 
ProFoss 2
ProFoss 2 fresh cheese

Hiệu suất có thể dự đoán được đảm bảo năng suất cao hơn

Công nghệ mới nhất ẩn sau ProFoss 2 đảm bảo hiệu suất nhất quán ngày này qua ngày khác, năm này qua năm khác. Xây dựng trên các đo đạc tin cậy cung cấp bởi máy phân tích, phần mềm và dịch vụ kết nối số giúp duy trì hiệu suất cao ổn định xuyên suốt các thiết bị. 

 

Có thể theo dõi và hiệu chuẩn từ xa, từ bất cứ đâu. Có thể thiết lập theo dõi và cảnh báo thiết bị tự động, chủ động lập kế hoạch bảo dưỡng nhằm đạt thời gian hoạt động tối ưu. 

 

Phần mềm và các dịch vụ kết nối kỹ thuật số góp phần vào hiệu suất đáng tin cậy trên từng bộ phận hoặc toàn bộ các thiết bị. Ví dụ: các đơn vị ProFoss 2 có thể được theo dõi và quản lý từ một máy tính để bàn khi thực hiện các điều chỉnh đường chuẩn hoặc chủ động lập kế hoạch chu kỳ bảo trì để có thời gian hoạt động tối ưu. Điều này có thể được thực hiện từ bất kỳ PC nào ở mọi nơi trên thế giới.

 

Đảm bảo thời gian hoạt động cùng năng lực dịch vụ tốt nhất trong phân khúc

FOSS cung cấp giải pháp dịch vụ toàn diện có tên SmartCare™ đảm bảo ProFoss 2 cho ra kết quả mỹ mãn.

 
Thời gian hoạt động được đảm bảo và giảm bớt việc khắc phục sự cố, giúp bạn có thời gian cải thiện hiệu suất và lợi nhuận trong sản xuất bơ. Trở thành đối tác của chúng tôi để hưởng lợi từ hơn 30 năm kinh nghiệm thiết lập và triển khai các giải pháp trong dây chuyền khắp thế giới.

 
Tìm hiểu thêm
Chart with butter analysis process

Đánh giá hiệu suất hoạt động giúp loại trừ nguy cơ sai sót.

Đánh giá hiệu suất hoạt động cho phép xác nhận các dự đoán ProFoss™ 2 bằng máy phân tích để bàn FOSS như FoodScan™ 2 hoặc NIRS™ DS3 mà không phải nhập thủ công dữ liệu. 

 

Các mẫu được đo và đăng ký bởi ProFoss 2 và máy phân tích để bàn lần lượt giúp loại bỏ nguy cơ sai sót và đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu. Sử dụng tích hợp, kết nối và tự động hóa kết quả khớp nối được lưu trên đám mây, sẵn sàng cho việc đánh giá và báo cáo sử dụng dịch vụ số. 

 

Thông số kỹ thuật

Kỹ thuật
Kỹ thuật
Kỹ thuật đo: Truyền quang bên Lateral
Tần xuất phân tích Thời gian thực: Thời gian phân tích trung bình cho mỗi kết quả 2-3 giây
Phạm vi bước sóng 850 - 1050 nm
Máy dò Mảng diode Si
Đầu dò mảng diode Si phổ phân tán 1,0 nm/ pixel
Giao diện dây chuyền xử lý

Sapphire, dày 5 mm, với gioăng cao su tròn FFPM.
Phù hợp với tiêu chuẩn GEA Tuchenhagen Varinline, Đơn vị truy cập có đầu mở Ø68 mm (Loại N)

Nhiệt độ sản phẩm
Tối đa 150°C (302 °F)
Áp suất sản phẩm Áp suất sản xuất <30 bar (< 435 PSI). Áp suất sóng xung < 75 bar (< 1088 PSI). Cảnh báo! Bộ truy cập Varinline cao hơn DN 80 cho phép áp suất tối đa 10 bar (145 PSI).
Bảo vệ sợi quang:  Bọc thép (1, 3, 5 hoặc 10 mét) 
 
Công nghệ Công nghệ NIR
Gói phần mềm ISIscan™ NOVA cho kiểm soát thiết bị
Độ chính xác của bước sóng <0,5 nm
Độ chính xác của bước sóng <0,02 nm 
Ổn định nhiệt độ bước sóng < 0,01 nm/°C
Độ ồn Quang phổ < 60 micro AU
Rung - cần xử lý sợi quang
Có thể xử lý hầu hết các tình huống rung (0,4 Grms) 
Nhiệt độ hoạt động xung quanh

ProFoss™ 2
-5°C đến 40°C (23 °F đến 104 °F), làm mát bằng đường khí nén cho phép sử dụng đến 65°C (149 °F)

|
|
ProFoss™ 2 Ex
0°C đến 50°C (32°F đến 122°F).
cULus: 0°C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F)
Khí nén - làm mát (Nhiệt độ môi trường 40 - 65 ° C) Tốc độ dòng chảy làm mát tối thiểu 5 l/phút, > 99,9% không chứa nước, > 99,9% không chứa dầu và các hạt mịn nhỏ đến 0,3 μm
Độ ẩm môi trường xung quanh
< 90% RH
Kích thước (R x S x C) r x c x d = 420 x 420 x 135 mm ( 16,5 x 16,5 x 5,3 inch) + giá giữ thiết bị
Trọng lượng 25 kg (55.1 lb)
Nguồn cấp điện 1 pha, 100-240 VAC (tối đa ±10 % điện áp định mức), tối đa 40 VA, 50 - 60 Hx 
Cấu kiện / Vật liệu bên trong 1,5 mm (nắp 2,5 mm) Thép không gỉ EN 1.4301 (SS2333)
Môi trường cơ khí
Thiết bị kiểm soát quy trình
Mức độ bảo vệ ProFoss™ 2: IP69* | ProFoss™ 2 Ex: IP6X
Phê chuẩn
ProFoss™ 2: CE | ProFoss™ 2 Ex: Chứng nhận CE, ATEX, IECEx and cULus (Chứng nhận chống cháy nổ từ nguồn bụi)
Vệ sinh Chứng nhận vệ sinh 3-A, Chứng nhận vệ sinh EHEDG
Giao tiếp KEPServerEX (Ethernet, Analogue, Profibus/Profinet) sang PLC/SCADA; FOSS IQX™
Mạng Chất lượng cao, cáp LAN được bảo vệ, danh mục tối thiểu 5e. Các kết nối RJ 45 (IP 67) LAN
Hoạt động
Sử dụng trong nhà hoặc người trời tránh mưa và ánh sáng mặt trời trực tiếp

 

* IP69 là mức bảo vệ cao nhất đối với bụi xâm nhập vào thiết bị. IP69 có nghĩa là được bảo vệ chống lại tác động của nước áp suất cao và/hoặc làm sạch bằng hơi nước ở nhiệt độ cao

Bạn có muốn tìm hiểu cách kiểm soát quy trình trực tuyến có thể giúp bạn tận dụng tối đa nguyên liệu thô không?

Liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi để thảo luận về giá trị kinh doanh tiềm năng dành cho bạn, mà không vướng phải ràng buộc nào Nhận báo giá Hãy trò chuyện nào

Tập Sách và Tài Liệu

Hãy luôn cập nhật thông tin - với thông tin chi tiết và tin tức từ FOSS

Hãy đi trước đối thủ cạnh tranh của bạn! Hãy nhận những thông tin chi tiết mới nhất về giá trị về xu hướng, thách thức và cơ hội liên quan đến phân tích trong doanh nghiệp thông qua hộp thư đến của bạn.

Đã xảy ra vấn đề!

Rất tiếc, chúng tôi không thể gửi mẫu đơn của bạn.
back to top icon
The content is hosted on YouTube.com (Third Party). By showing the content you accept the use of Marketing Cookies on Fossanalytics.com. You can change the settings anytime. To learn more, visit our Cookie Policy.