| Công suất phân tích | SCC và IBC :15 mẫu/giờ Chỉ IBC :15 mẫu/giờ Chỉ SCC: 40 mẫu/giờ |
| Mang sang | IBC: <1% tương đối, thường <0,5% SCC: <1% tương đối, thường <0,5% |
| Thời gian phân tích |
9,5 phút IBC |
| Lượng nạp mẫu | SCC và IBC: 6ml Chỉ IBS: 5,2 ml Chỉ SCC: 2,2 ml |
| Nhiệt độ mẫu | 2 - 4°C |
| Kết nối mạng |
Thể khảm |
| Kích thước (c x r x d) |
400 x 400 x 400 mm |
| Trọng lượng | 25 kg |
| Hệ số làm việc | IBC : 100 SCC: 100 |
| Khoảng đo lường | IBC: 5000-20 mln IBC/ml SCC: 0-10 mln tế bào/m |
| Khoảng hiệu suất |
IBC: 10000-10 mln IBC/ml SCC: 100000-1,5 mln tế bào/ml |
| Độ lặp lại |
IBC: Sr≤0,07 log tương đối, thường 0,06 ở 10-50 IBC/μl Sr≤0,05 log tương đối, thường 0,04 ở 51-200 IBC/μl Sr≤0,04 log tương đối, thường 0,02 ở >200 IBC/μl SCC: CV<6% ở 100000 tế bào/ml CV<4% ở 300000 tế bào/ml CV<3% ở 500000 tế bào/ml |
| Độ chính xác |
IBC: Thông thường Sy,x <0,25 log đơn vị từ SPC (đếm lượng đĩa) SCC: <10% tương đối nghĩa là khác với SCC trực tiếp dưới kính hiển vi |