MENU

ProcesScan™ 2

ProcesScan™ 2 là giải pháp FTIR trực tuyến, hoàn toàn tự động để chuẩn hóa sữa và các chế phẩm sữa với độ chính xác và tốc độ vượt trội.

Việc trực tiếp đưa công nghệ FTIR vào dây chuyền sản xuất cung cấp cho các nhà chế biến sữa một bức tranh chính xác về những gì đang diễn ra bên trong quy trình. Các phép đo đạc nhanh chóng, chính xác và liên tục cho phép việc điều chỉnh quy trình được thực hiện ngay tức thì để đạt được kiểm soát quy trình tối ưu.

ProcesScan 2 cung cấp giải pháp tốt nhất cho quá trình phân tích liên tục và đồng thời các thông số thành phần sữa.

Value Icon

Giá trị

Đạt được mục tiêu của bạn với kết quả liên tục và được cập nhật ngay lập tức. Lợi ích từ việc có được hiệu suất dự đoán một cách dễ dàng và đảm bảo hoạt động được thực hiện một cách hiệu quả thông qua sự hỗ trợ của các dịch vụ kết nối.
Sample Icon

Loại Mẫu

Sữa và các sản phẩm sữa dạng lỏng.
Parameter Icon

Tham số

Protein, chất béo, tổng chất rắn, chất rắn không béo (SNF) và lactose.

Tận dụng tối đa giá trị từ sữa của bạn

Lấy thành phần chất béo, protein, tổng chất rắn, chất rắn không béo và lactose càng gần mục tiêu càng tốt luôn là điều cần thiết để tận dụng tối đa nguyên liệu thô và đảm bảo chất lượng và lợi nhuận. Trong bối cảnh này, tiêu chuẩn hóa sữa là điểm mấu chốt của việc kiểm soát quy trình cho bất kỳ nhà máy sản xuất sữa nào.

Trong khi việc tiêu chuẩn hóa gần hơn với các mục tiêu để đảm bảo doanh nghiệp có lợi nhuận vẫn là vấn đề quan trọng như trước, ngành công nghiệp sữa đang nhanh chóng chuyển mình hướng tới cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 với trọng tâm là chuyển đổi dữ liệu phân tích thành thông tin hành động hữu ích giúp bạn kiểm soát tự động và có cái nhìn toàn diện về quy trình sản xuất của mình. Các quy trình tự động và kết nối cung cấp cho các doanh nghiệp sản xuất sữa dữ liệu để đưa ra những quyết định tốt hơn nhằm tối ưu hóa quy trình, đạt được các mục tiêu, cải thiện hiệu suất và đảm bảo thành phẩm cuối cùng. Đồng thời, tự động hóa cho phép sản xuất bền vững hơn bằng cách tận dụng tối đa các nguyên liệu thô có giá trị.

 


Đầu đo. Phản ứng. Đầu đo. Phản ứng. Đó chính là kiểm soát quy trình tự động

 

Kiểm soát quy trình tự động là chìa khóa cho lợi nhuận. Dữ liệu đáng tin cậy và tức thì về thành phần sản phẩm sau mỗi 10 giây, kết hợp với điều khiển tiếp theo, có thể giảm đáng kể sự biến đổi giữa các mẻ sản phẩm và giúp bạn đưa sản xuất của mình đến gần hơn với các giá trị mục tiêu.

 

 

Đồ thị nâng cao lợi nhuận

 

 

Hướng các sản phẩm đích của bạn đến gần hơn với thông số kỹ thuật

 

Giảm sự thay đổi protein và chất béo trong các sản phẩm được tiêu chuẩn hóa và tối ưu hóa giá trị trung bình để tăng hiệu suất và lợi nhuận. Kết quả trong dây chuyền được tích hợp trong các vòng lặp PID thông minh sẽ làm giảm đáng kể sự thay đổi của bạn và cho phép bạn di chuyển sản phẩm đích đến gần hơn với thông số kỹ thuật.

 

Ví dụ, đối với một nhà sản xuất sữa bột hoặc phô mai, việc giữ sự thay đổi về hàm lượng chất béo và protein trong sữa ở mức thấp nhất 0,01-0,02 %, có thể giảm lãng phí chất béo và protein đắt tiền đến 10 lần, tùy thuộc vào điểm khởi đầu.

 

FOSS có thể cung cấp tính toán tiết kiệm và ROI (lợi nhuận đầu tư) chuyên dụng khi được yêu cầu.

Bản vẽ quy trình

 

Hãy làm mỗi giọt sữa đều có giá trị


Việc trực tiếp đưa công nghệ FTIR vào dây chuyền sản xuất cung cấp cho các nhà chế biến sữa một bức tranh chính xác về những gì đang diễn ra bên trong quy trình. Các phép đo đạc nhanh chóng, chính xác và liên tục cho phép việc điều chỉnh quy trình được thực hiện ngay tức thì để đảm bảo kiểm soát quy trình tối ưu. Với ProcesScan™ 2, bạn có thể cải thiện sự nhất quán và hiệu suất sản phẩm, giảm biến động sản xuất, tận dụng tối đa nguyên liệu thô, và giảm nguy cơ lỗi. Đơn giản là liên tục đạt được mục tiêu của bạn để cải thiện lợi nhuận, hợp lý hóa sản xuất và điều hành một doanh nghiệp có lợi nhuận cao hơn.

Trên hết, ProcesScan 2 được hỗ trợ bởi các khả năng số hóa tiên tiến mang đến cho bạn khả năng kiểm soát quy trình tự động, vượt trội. Chuẩn hóa thiết bị kết hợp với các hiệu chuẩn toàn cầu sẵn có đảm bảo rằng ProcesScan™ 2 sẽ hoạt động trong vòng vài ngày chỉ bằng những điều chỉnh nhỏ khi bắt đầu, và sau đó, bảo trì hiệu chuẩn là tối thiểu.

 

 

Tối ưu hóa sản xuất của bạn và đạt được:

  • Chất lượng đồng đều với tiêu chuẩn hóa sữa hàng đầu cho sản xuất phô mai, sữa bột và sữa tiêu dùng
  • Kiểm soát quy trình tự động, vượt trội với công nghệ FTIR đã được chứng minh từ MilkoScan™ FT3
  • Luôn đạt được mục tiêu của bạn với kết quả phân tích sau mỗi 10 giây (WPC/MPC 20 giây)
  • Hiệu suất đo lường ở mức độ vượt trội so với các giải pháp quy trình khác

 

Đạt mục tiêu của bạn với phân tích FTIR liên tục

Phát hiện thay đổi trong quy trình sản xuất của bạn ngay tức thì.

 

Việc lấy mẫu liên tục và đại diện kết hợp với phân tích FTIR tần suất cao đảm bảo kết quả chính xác và mang tính đại diện, giúp bạn tiếp cận tiêu chuẩn hóa sữa gần hơn với mục tiêu đã định.

 

Việc tăng số lượng mẫu cho phép bạn giảm sai số đo lường, giảm sự thay đổi trong quy trình và cho ra sản phẩm gần hơn với thông số mục tiêu. Đồng thời, bạn có thể giải phóng thời gian cho nhân viên bận rộn để thực hiện các công việc khác.

Hiệu suất có thể dự đoán dễ dàng

Cài đặt và chạy ProcesScan™ 2 của bạn một cách nhanh chóng với các mô hình hiệu chuẩn toàn cầu sẵn sàng sử dụng.

 

ProcesScan™ 2 không có hiện tượng chênh lệch và luôn đem lại mức độ ổn định đo lường cao, đảm bảo hiệu suất tương tự trên nhiều thiết bị.

 

  • Tự động làm sạch và hiệu chuẩn zero
  • Hiệu chuẩn có thể chuyển đổi cho một loạt các sản phẩm và thông số
  • Dễ dàng tích hợp vào quy trình với giao diện cho tất cả các hệ thống PLC và SCADA chính
  • Hiệu suất được theo dõi liên tục bởi các chẩn đoán thông minh tích hợp sẵn
  • Không bị gián đoạn với việc tham chiếu hiệu chuẩn zero liên tục - chỉ cần thiết lập hiệu chuẩn zero thủ công sau quá trình CIP (rửa thiết bị)
  • Dễ dàng thực hiện kiểm tra và điều chỉnh cục bộ
  • Luôn được chuẩn hóa - không có hiện tượng chênh lệch thiết bị và khả năng chuyển đổi được tối ưu hóa
  • Các mẫu sản phẩm toàn cầu có tính năng cắm và chạy (chỉ cần điều chỉnh độ dốc/giao điểm khi lắp đặt)
ProcesScan 2

Hoạt động hiệu quả được hỗ trợ bởi các dịch vụ kết nối

ProcesScan™ 2 được hỗ trợ bởi các khả năng số hóa hàng đầu, đảm bảo hiệu suất phân tích tối ưu và thời gian hoạt động liên tục. Có cái nhìn tổng quan về dữ liệu phân tích trên từng thiết bị hoặc toàn bộ các thiết bị, sử dụng các công cụ quản lý thiết bị và bảo vệ việc đầu tư của bạn với kế hoạch dịch vụ và hỗ trợ SmartCare™. 

Với sự hỗ trợ của các công cụ quản lý thiết bị, bạn có thể giám sát và quản lý các đơn vị ProcesScan™ 2 của mình chỉ với duy nhất một desktop. Ví dụ, bạn có thể điều chỉnh hiệu chuẩn hoặc lập kế hoạch bảo trì định kỳ một cách chủ động để đảm bảo thời gian hoạt động tối ưu. Điều này có thể được thực hiện từ bất kỳ PC nào ở mọi nơi trên thế giới.


Loại trừ nguy cơ sai sót với đánh giá hiệu suất hoạt động

Đánh giá hiệu suất hoạt động cho phép xác nhận các phép đo ProcesScan™ 2 bằng máy phân tích để bàn FOSS như MilkoScan™ FT3 mà không phải nhập thủ công dữ liệu.

Các mẫu được đo và đăng ký bởi ProcesScan 2 và máy phân tích để bàn tương ứng giúp loại bỏ nguy cơ lỗi và đảm bảo hiệu suất tối ưu. Sử dụng tích hợp, kết nối và tự động hóa kết quả khớp nối được lưu trên đám mây, sẵn sàng cho việc đánh giá và báo cáo sử dụng dịch vụ số.

Bạn đã sẵn sàng biến dữ liệu phân tích thành những thông tin hữu ích và có thể thực hiện được?

Hãy liên hệ với chuyên gia của chúng tôi để thảo luận về cách bạn có thể cải thiện hiệu suất, giảm biến đổi và tận dụng tối đa nguyên liệu thô. Hãy trò chuyện nào

Thông số kỹ thuật

Kỹ thuật
Kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Công nghệ Kỹ thuật quang phổ hồng ngoại chuyển đổi Fourier (FTIR)
Tham số Chất béo, protein, lactose, tổng chất rắn, chất rắn không béo
Các loại sản phẩm Sữa dạng lỏng dùng trong sản xuất phô mai, bột và sữa tiêu dùng, không có hạt rắn hoặc protein đông cứng trong sản phẩm.
Sản phẩm sữa dạng lỏng với nồng độ chất rắn tổng hợp < 25% (WPC/MPC, chất béo cao)
Độ chính xác*
Chất béo (0-10%)
Chất béo (10-20%)
Protein (0-10%)
Protein (10-20%)
Độ bảo đảm
< 0,05
< 0,15
< 0,04
< 0,13

Thông thường
0,02
0,12
0,022
0,023

                              
Lactose (0-7%)
TS (8-20%) 
TS (20-25%) 
SNF (4-20%) 
Độ bảo đảm
< 0,05
< 0,10
< 0,18
< 0,10
Thông thường
0,02
0,05
0,10
0,04
Độ lặp lại**

Chất béo (0-10%)
Chất béo (10-20%)
Protein (0-10%)
Protein (10-20%) 
 Độ bảo đảm
< 0,015
< 0,045
< 0,015
< 0,034
Thông thường
0,007
0,022
0,006
0,022

Lactose (0-7%)
TS (8-20%) 
TS (20-25%) 
SNF (4-20%) 
Độ bảo đảm
< 0,015
< 0,039
< 0,068
< 0,024
Thông thường
0,008
0,012
0,029
0,018
Tần suất kết quả
10 giây (20 giây đối với các sản phẩm có độ nhớt cao)
Thông số kỹ thuật và yêu cầu lắp đặt
Mức độ bảo vệ IP56
Quy trình tự động làm sạch thiết bị (CIP) và nhiệt độ quy trình CIP Hoàn toàn tương thích với quy trình CIP. Nhiệt độ tối đa 95°C (203°F)
Nhiệt độ sản phẩm 3-65°C (39-149°F)
Các điều kiện về môi trường xung quanh Độ ẩm: < 93%RH (45°C). Nhiệt độ: 5-45°C (41-113°F)
Áp suất quy trình

Tối đa 10 bar (145 PSI) tĩnh.
Chịu được tác động áp suất tối đa 20 bar (290 PSI).

Kích thước của dây chuyền sản xuất Tối thiểu DN 40, OD 1 1/2", IPS 2" và ISO 42,4.
Đơn vị truy cập Varinline Ø68 (loại N)
Nguồn cấp nước, làm mát Lưu lượng tối thiểu 0,1 L/phút. Nhiệt độ xung quanh: 2-20°C (35,6 - 68°F)
Nước đã loại bỏ khoáng chất (Zero water) Mức tiêu thụ: 9 lít / ngày
ISO 3696 cấp 3 hoặc ASTM D1193-91 loại IV.
Độ dẫn điện (µS/cm) <5,0.
Tủ chính Thép không gỉ 304
Kích thước tủ (R x S x C) 539 mm x 285 mm x 480 mm (21,1" x 11,2" x 18,9")
Trọng lượng tủ 39,5 kg (87 lb)
Giao diện với PLC/SCADA Máy chủ OPC UA tiêu chuẩn với khả năng xác định các thẻ FOSS cụ thể. KEPServerEX thay thế hỗ trợ kết nối với các giao thức PLC khác.
Kết nối mạng  Cáp LAN: Loại cáp mạng tối thiểu 5e STP
Cổng LAN: RJ45
Khoảng cách tối đa của cáp mạng LAN đến kết nối mạng: 100 mét 
Tiêu chuẩn vệ sinh Tiêu chuẩn vệ sinh 3-A
Hướng dẫn EHEDG: Chỉ dẫn 8 về nguyên tắc thiết kế vệ sinh

*The accuracy of individual sets depend on the sampling handling uncertainty, reference method SE and product concentration range.
The example outlined should be regarded as a possible achievable target for the expected performance of new installations. 

**60 seconds averaging.

 

 

Tập Sách và Tài Liệu

Hãy luôn cập nhật thông tin - với thông tin chi tiết và tin tức từ FOSS

Hãy đi trước đối thủ cạnh tranh của bạn! Hãy nhận những thông tin chi tiết mới nhất về giá trị về xu hướng, thách thức và cơ hội liên quan đến phân tích trong doanh nghiệp thông qua hộp thư đến của bạn.

Đã xảy ra vấn đề!

Rất tiếc, chúng tôi không thể gửi mẫu đơn của bạn.
back to top icon
The content is hosted on YouTube.com (Third Party). By showing the content you accept the use of Marketing Cookies on Fossanalytics.com. You can change the settings anytime. To learn more, visit our Cookie Policy.