Fossomatic™ 7 cung cấp tổng số tế bào soma và Fossomatic™ 7 DC cung cấp tổng số tế bào soma cũng như thông số về số lượng tế bào soma khác biệt.
Tìm hiểu thêm về Fossomatic™ 7.
| Hiệu suất | |||||
| Khoảng đo lường | 0 – 10 triệu tế bào/ml | ||||
| Khoảng hiệu suất | SCC và DCSS 50 nghìn – 1,5 triệu | ||||
| Độ lặp lại* | CV < 8% 50-99 nghìn SCC/ml CV < 6% 100-299 nghìn SCC/ml CV < 4% 300-499 nghìn SCC/ml CV < 3% 500-1500 nghìn SCC/ml |
DSCC Sd < 5,6% tại 50 nghìn SCC Sd < 3,0% tại 100 nghìn SCC |
|||
| Độ chính xác |
< 10% khác biệt trung bình tương đối với DMSCC (Số Lượng Tế Bào Soma Trực Tiếp Dưới Kính Hiển Vi) |
||||
| Kết chuyển | < 1% tương đối | ||||
| Loại mẫu | Sữa bò | ||||
| *CV = Hệ số biến thiên (STDev/AVG) x 100. (STDev = Độ lệch chuẩn. AVG = Trung bình) |
|||||
| Dữ liệu ứng dụng | |||||
| Khả năng phân tích |
100, 200, 300, 400, 500 hoặc 600 mẫu một giờ | ||||
| Lượng nạp mẫu | 2,5 ml (có thể lập trình 2,0 – 5,0 ml) |
||||
| Nhiệt độ mẫu yêu cầu | 37 - 42°C (86-107,6 F) | ||||
| Hệ số làm việc | 150 | ||||
| Tiêu chuẩn và phê duyệt Fossomatic™ 7 DC được dán nhãn CE và tuân thủ các chỉ thị và quy định sau: • Chỉ thị EMC (Tương thích điện từ) 2014/30/EU • Chỉ thị LVD (Điện áp thấp) 2014/35/EU • Chỉ thị An toàn Máy móc 2006/42/EC • Quy định (EC) 1272/2008 về phân loại, ghi nhãn và đóng gói các chất và hỗn hợp, CLP (EC) • Chỉ thị WEEE 2012/19/EU • Chỉ thị bao bì và chất thải đóng gói 94/62/EC • REACH 1907/2006/EC |
|||||
|
Kỹ thuật Fossomatic tuân thủ: |
|||||